intercept/ˌɪntərˈsept/verb
Động từ chỉ hành động chặn hoặc ngăn chặn.
to stop something from reaching its destination
The police managed to intercept the stolen car.
Cảnh sát đã chặn được chiếc xe bị đánh cắp.
Câu thoại thật có chữ “intercept”
That is if I don't intercept them first.
Ấy là nếu tôi không chặn được chúng trước.
A Case of Honor (1989) — phim
The lead fighter tried to intercept an extremely large, bright UFO.
Chiếc tiêm kích dẫn đầu đã cố đánh chặn một UFO cực lớn, sáng rực.
UFO's Are Real (1979) — phim