candlestick/ˈkæn.dəl.stɪk/noun
Danh từ chỉ chân nến để đặt nến.
a holder for a candle
The candlestick added charm to the table.
Chiếc chân đèn cầy làm bàn ăn thêm duyên dáng.
Câu thoại thật có chữ “candlestick”
Got me lit like a candlestick
Mày thắp sáng tao như một ngọn nến
P!nk - You Make Me Sick — bài hát
A porter, a waiter, a candlestick maker,
Người khuân vác, hầu bàn, thợ làm chân nến,