sincere/sɪnˈsɪr/adjective
Tính từ chỉ sự chân thành, thật lòng.
honest and without pretending
I could see she was sincere in her apology.
Tôi có thể thấy cô ấy chân thành khi xin lỗi.
Câu thoại thật có chữ “sincere”
My sincere sympathy.
Tôi thành thật chia buồn.
James | Short Film — phim
My sunny one shines so sincere.
Sunny của tôi tỏa sáng chân thành
Boney M - Sunny — bài hát
Prince, oh, prince are you really sincere?
hoàng tử ơi, chàng thật lòng chứ
Aqua - My Oh My — bài hát