trauma/ˈtrɔːmə/noun
Danh từ chỉ chấn thương tâm lý hoặc thể chất.
a deeply distressing or disturbing experience
He still suffers from childhood trauma.
Anh ấy vẫn chịu ảnh hưởng từ sang chấn thời thơ ấu.
Câu thoại thật có chữ “trauma”
He's in Trauma 1. I want it off!
Anh ấy đang ở phòng Cấp cứu 1. Tôi muốn cắt nó đi!
Back then, I hadn't dealt with my childhood trauma.
Hồi đó tôi chưa xử lý được sang chấn tuổi thơ của mình.
Joe Buffalo | The New Yorker — phim
And when he does, it reminds me of my trauma.
Và mỗi lần nó ăn là tôi lại nhớ tới sang chấn của mình.