approval/əˈpruːvəl/noun
Danh từ chỉ sự chấp thuận hoặc đồng ý chính thức.
official permission or agreement
The plan needs government approval.
Kế hoạch cần sự chấp thuận của chính phủ.
Câu thoại thật có chữ “approval”
Governor Brownback's approval rating is 18%.
Tỷ lệ ủng hộ thống đốc Brownback là 18%.
When Tax Cuts Failed — phim
So, we cannot administer it without your approval.
Nên chúng tôi không thể thực hiện nếu không có sự đồng ý của cô.
I'd like to get your approval, and resume our journey.
tôi xin ngài chấp thuận để chúng ta tiếp tục hành trình.
Avarya | Sci-Fi Short Film — phim