European/ˌjʊrəˈpiːən/adjective
Tính từ chỉ thuộc về châu Âu hoặc người châu Âu.
relating to or from Europe
She speaks several European languages.
Cô ấy nói được vài ngôn ngữ châu Âu.
Câu thoại thật có chữ “European”
European sophistication.
tinh tế kiểu châu Âu.
These are the European legless Lizards.
Đây là những con Thằn lằn không chân ở Châu Âu.
Robert Irwin and Jimmy Play with Baby Black Bears - Tập 1 — chương trình TV
Russia is European, but not Western.
Nga là châu Âu, nhưng không phải phương Tây.
The Psychology of an Isolated Russia | The New Yorker — phim