opprobrium/əˈproʊbriəm/noun
Danh từ chỉ sự chê trách, sỉ nhục công khai.
harsh criticism or public disgrace
The scandal brought opprobrium to the politician.
Vụ bê bối mang lại sự sỉ nhục cho chính trị gia.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chê trách” trong tiếng Anh là opprobrium /əˈproʊbriəm/.
Danh từ chỉ sự chê trách, sỉ nhục công khai.
harsh criticism or public disgrace
The scandal brought opprobrium to the politician.
Vụ bê bối mang lại sự sỉ nhục cho chính trị gia.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt