politician/ˌpɑːləˈtɪʃən/noun
Danh từ chỉ chính trị gia hoặc nhà chính trị.
a person who is involved in politics, especially one holding an elected office
The politician gave a long speech.
Chính trị gia đã có một bài phát biểu dài.
Câu thoại thật có chữ “politician”
Every cop and politician is in their pocket.
Cảnh sát và chính trị gia nào cũng nằm trong túi họ.
The challenges of being a woman politician are nothing new.
Những thách thức khi trở thành một nữ chính trị gia không có gì mới.
Rick Steves Egypt: Yesterday and Today - Tập 1 — chương trình TV
This is a day in the life of a Japanese Politician.
Đây là một ngày của chính trị gia Nhật Bản
Day in the Life of a Japanese Politician - Tập 1 — chương trình TV