Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

chính xác” tiếng Anh là gì?

chính xác” trong tiếng Anh là exactly, exact, accurate, precisely, precise, precision /ɪɡˈzæktli/.

Trang này lấy ví dụ từ 607 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

exactly/ɪɡˈzæktli/adverb

Trạng từ chỉ hoàn toàn chính xác hoặc đúng như mong đợi.

used to emphasize that something is correct in every detail

That’s exactly what I needed.

Đó chính xác là thứ tôi cần.

Câu thoại thật có chữ “exactly

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

exact/ɪɡˈzækt/adjective

Tính từ chỉ chính xác hoặc đúng tuyệt đối.

completely correct or accurate

Can you tell me the exact time?

Bạn có thể nói cho tôi biết thời gian chính xác không?

Câu thoại thật có chữ “exact

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

accurate/ˈækjərət/adjective

Tính từ chỉ chính xác hoặc đúng với thực tế.

correct and without any mistakes

The data is accurate and reliable.

Dữ liệu chính xác và đáng tin cậy.

Câu thoại thật có chữ “accurate

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

precisely/prɪˈsaɪs.li/adverb

Trạng từ chỉ sự chính xác, đúng đắn.

exactly or accurately

Meet me at the café at 7, precisely!

Gặp tôi ở quán cà phê lúc đúng 7 giờ nhé!

Câu thoại thật có chữ “precisely

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate

precise/prɪˈsaɪs/adjective

Tính từ chỉ chính xác hoặc rõ ràng.

exact and accurate in detail

She gave a precise answer to the question.

Cô ấy đưa ra một câu trả lời chính xác cho câu hỏi.

Câu thoại thật có chữ “precise

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

precision/prɪˈsɪʒən/noun

Danh từ chỉ sự chính xác, tỉ mỉ.

the quality of being exact or accurate

He hit the target with great precision.

Anh ấy bắn trúng mục tiêu với độ chính xác cao.

Câu thoại thật có chữ “precision

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt