puppy/ˈpʌp.i/noun
Danh từ chỉ chó con, thường dễ thương và được nuôi làm thú cưng.
a young dog
The puppy chewed on my shoes.
Chó con gặm giày của mình.
Câu thoại thật có chữ “puppy”
Puppy breath.
Hơi thở cún con
We Fell in LOVE with Hanoi! Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV
Hi puppy, puppy, puppy.
Chào cún, cún, cún.
Coming Out as a Trans Woman at Fifty-Eight | The New Yorker — phim
I know someone who's always wanted a puppy.
Tớ biết một người luôn muốn có một chú cún đấy.