coyote/kaɪˈoʊti/noun
Danh từ chỉ loài chó sói Bắc Mỹ.
a wild animal like a small wolf found in North America
We heard a coyote howling in the distance.
Chúng tôi nghe tiếng chó sói đồng cỏ hú từ xa.
Câu thoại thật có chữ “coyote”
Thank you so much, Cody Coyote.
Cảm ơn anh rất nhiều, Cody Coyote.
more than a dead coyote.
chỉ là một con sói đồng cỏ chết.
Rio Diablo (1993) — phim
Could be a weasel, a mountain cat, coyote, raccoon,
Có thể là chồn, mèo rừng, sói đồng cỏ, gấu mèo,
Northern Borders — phim