strident/ˈstraɪdənt/adjective
Tính từ chỉ sự chói tai, gay gắt.
loud and harsh
Her strident voice irritated everyone in the room.
Giọng nói gay gắt của cô ấy khiến mọi người trong phòng khó chịu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chói tai” trong tiếng Anh là strident /ˈstraɪdənt/.
Tính từ chỉ sự chói tai, gay gắt.
loud and harsh
Her strident voice irritated everyone in the room.
Giọng nói gay gắt của cô ấy khiến mọi người trong phòng khó chịu.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt