contain/kənˈteɪn/verb
Động từ chỉ hành động chứa đựng hoặc bao gồm.
to have something inside
This bottle contains water.
Chai này chứa nước.
Câu thoại thật có chữ “contain”
No prison can contain my power!
Không nhà tù nào giam nổi sức mạnh của ta!
We might not be able to contain them.
Chúng tôi có thể không chứa hết chúng được.
I Put 100 Million Orbeez In My Friend's Backyard - Tập 1 — chương trình TV
All were found to contain the same genetic markers.
Tất cả đều chứa cùng các dấu ấn di truyền.