lord/lɔːrd/noun
Danh từ chỉ người có quyền lực, như lãnh chúa hoặc quý tộc.
a nobleman or ruler
The lord ruled over the vast estate.
Vị lãnh chúa cai quản vùng đất rộng lớn.
Câu thoại thật có chữ “lord”
Oh Lord...
Ôi lậy chúa
Sean Kingston - Beautiful Girls — bài hát
Lord knows......
Chúa luôn biết rằng
Mariah Carey - Hero ( Mariah Carey ) — bài hát
Good Lord.
Lạy Chúa lòng lành.
The Lord of All Future Space & Time | Sci-Fi Short Film — phim