Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

chứng minh” tiếng Anh là gì?

chứng minh” trong tiếng Anh là prove, substantiate /pruːv/.

Trang này lấy ví dụ từ 119 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

prove/pruːv/verb

Động từ chỉ chứng minh hoặc xác nhận.

to show something is true by providing facts

He proved that he was innocent.

Anh ấy đã chứng minh rằng mình vô tội.

Câu thoại thật có chữ “prove

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

substantiate/səbˈstæntʃieɪt/verb

to provide evidence to support or prove the truth of something

He could not substantiate his claims with facts.

Anh ta không thể chứng minh các tuyên bố của mình bằng sự thật.

Học cả bộ “Trình Độ C2 - Proficient

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt