general/ˈdʒenərəl/adjective
Tính từ chỉ chung hoặc không cụ thể, tổng quát.
not specific; widespread
We had a general discussion about the topic.
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận chung về chủ đề đó.
Câu thoại thật có chữ “general”
General Black, sir.
Chào Tướng Black.
Purple for general.
Tím cho việc chung.
Bob The Butler (2005) — phim
Just the general nether region.
Nói chung là vùng dưới.
Swinging with the Finkels — phim