kangaroo/ˌkæŋɡəˈruː/noun
Danh từ chỉ loài thú có túi ở Úc, di chuyển bằng cách nhảy.
a large Australian marsupial
We saw a kangaroo in the wild.
Chúng tôi thấy một con chuột túi ngoài tự nhiên.
Câu thoại thật có chữ “kangaroo”
Oh, just a joey kangaroo.
Ồ, chỉ là một con kangaroo con.
It's that blasted little kangaroo again.
Lại là cái con kangaroo khốn kiếp đó.
A trained kangaroo could do your job.
Một con kangaroo được huấn luyện cũng làm được việc của cô.
The Dirt Bike Kid (1985) — phim