trip/trɪp/noun
Danh từ chỉ chuyến đi hoặc cuộc hành trình.
a journey or travel to a place
We went on a trip to the beach.
Chúng tôi đã có một chuyến đi đến bãi biển.
Câu thoại thật có chữ “trip”
Aye Trip.
Này Trip.
Scheme Queens (2023) — phim
Safe trip home.
Đi thong thả nhé.
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV
Trip I'm serious man.
Trip tôi nói thật mà ông.
Scheme Queens (2023) — phim