Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

cô lập” tiếng Anh là gì?

cô lập” trong tiếng Anh là isolate, sequester /ˈaɪsəleɪt/.

Trang này lấy ví dụ từ 4 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

isolate/ˈaɪsəleɪt/verb

Động từ tách biệt hoặc cô lập ai đó, vật gì khỏi môi trường xung quanh.

to separate someone or something

They isolated the patient to prevent spreading the virus.

Họ cô lập bệnh nhân để ngăn virus lây lan.

Câu thoại thật có chữ “isolate

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate

sequester/sɪˈkwes.tər/verb

Động từ chỉ hành động cách ly hoặc tịch thu.

to keep someone or something away from others

The jury was sequestered during the trial.

Bồi thẩm đoàn bị cách ly trong suốt phiên tòa.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced