salubrious/səˈluː.bri.əs/adjective
Tính từ chỉ sự lành mạnh, có lợi cho sức khỏe.
favorable to health
They moved to a more salubrious part of the city.
Họ chuyển đến khu vực lành mạnh hơn của thành phố.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“có lợi cho sức khỏe” trong tiếng Anh là salubrious /səˈluː.bri.əs/.
Tính từ chỉ sự lành mạnh, có lợi cho sức khỏe.
favorable to health
They moved to a more salubrious part of the city.
Họ chuyển đến khu vực lành mạnh hơn của thành phố.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt