principled/ˈprɪn.sə.pəld/adjective
Tính từ chỉ sự có nguyên tắc, chính trực.
acting according to strong moral beliefs
She’s so principled, never takes bribes.
Cô ấy rất có nguyên tắc, không bao giờ nhận hối lộ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“có nguyên tắc” trong tiếng Anh là principled /ˈprɪn.sə.pəld/.
Tính từ chỉ sự có nguyên tắc, chính trực.
acting according to strong moral beliefs
She’s so principled, never takes bribes.
Cô ấy rất có nguyên tắc, không bao giờ nhận hối lộ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt