Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

cơ sở vật chất” tiếng Anh là gì?

cơ sở vật chất” trong tiếng Anh là facilities /fəˈsɪlətiz/.

Trang này lấy ví dụ từ 7 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

facilities/fəˈsɪlətiz/noun

Danh từ chỉ cơ sở vật chất hoặc tiện nghi phục vụ.

buildings, equipment, or services provided for a purpose

The hotel has excellent facilities.

Khách sạn có các tiện nghi tuyệt vời.

Câu thoại thật có chữ “facilities

  • But he needs more production facilities.

    Nhưng ông cần thêm cơ sở sản xuất.

    The Ketchup War | CBC Documentaryphim

  • In the nineteen sixties, despite a nuclear-test-ban-treaty The Soviet Union refused to allowed onside inspectors enter his nuclear facilities.

    Vào những năm 1960, mặc cho Hiệp ước chống thử nghiệm hạt nhân, Liên Xô từ vẫn từ chối những đợt thành tra vào các cơ sở hạt nhân của mình.

    100 Greatest Discoveriesphim

  • The bomb was detonated in one of their corporate facilities

    Quả bom được kích nổ tại một trong các cơ sở của tập đoàn

    ROAM: Rider Of Another Mortal | Sci-Fi Short Filmphim

Học cả bộ “Trình Độ B1 - Intermediate

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt