applicable/ˈæpləkəbəl/adjective
Tính từ chỉ sự có thể áp dụng.
relevant or appropriate
This rule isn’t applicable to our situation.
Quy tắc này không áp dụng cho tình huống của chúng ta.
Câu thoại thật có chữ “applicable”
And they can be applicable to many different careers and opportunities.
Và chúng có thể áp dụng cho nhiều nghề nghiệp và cơ hội.
12 Keys to Success: Habits & Lessons From My Journey - Tập 1 — chương trình TV
This is completely applicable even if you have a full-time job. If you're interested
Điều này hoàn toàn có thể áp dụng ngay cả khi bạn có một công việc toàn thời gian. Nếu bạn quan tâm
How to learn English as an adult- 0 to fluency (Resources, Methods and Study Plans) - Tập 1 — chương trình TV
But I talk general rules now and general rules might not be applicable in every scenario,
Nhưng bây giờ tôi nói về các quy tắc chung và các quy tắc chung có thể không áp dụng được trong mọi tình huống,
10 Powerful Body Language Secrets That Turn Men On - Tập 1 — chương trình TV