redeemable/rɪˈdiː.mə.bəl/adjective
Tính từ chỉ khả năng đổi lấy giá trị, như phiếu giảm giá.
able to be redeemed or recovered
This coupon is redeemable at any store.
Phiếu này có thể đổi ở bất kỳ cửa hàng nào.
Câu thoại thật có chữ “redeemable”
- I'm a big, strong man with so many redeemable qualities.
- Ta là một chàng trai to lớn, mạnh mẽ với biết bao phẩm chất đáng được cứu rỗi.
big, giant favor redeemable by me at a time
to lớn, và tôi sẽ đòi vào thời điểm