solvable/ˈsɑːlvəbəl/adjective
Tính từ chỉ sự có thể giải quyết.
able to be solved
This puzzle is tricky but solvable.
Câu đố này hóc búa nhưng có thể giải được.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“có thể giải quyết” trong tiếng Anh là solvable /ˈsɑːlvəbəl/.
Tính từ chỉ sự có thể giải quyết.
able to be solved
This puzzle is tricky but solvable.
Câu đố này hóc búa nhưng có thể giải được.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt