Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

có thể” tiếng Anh là gì?

có thể” trong tiếng Anh là can, could, might, able, possible, possibly /kæn/.

Trang này lấy ví dụ từ 19.265 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

có thể” tiếng Anh là gì?

can/kæn/verb

Động từ chỉ khả năng hoặc có thể làm điều gì.

used to express ability or possibility

I can swim very fast.

Tôi có thể bơi rất nhanh.

Câu thoại thật có chữ “can

  • I can't give... I can't give anymore...

    Em không thể hiến dâng Em không thể hiến dâng nhiều hơn nữa

    Mariah Carey - Without Youbài hát

  • I can't live... I can't give anymore...ooooh...

    Em không thể hiến dâng Em không thể hiến dâng nhiều hơn nữa

    Mariah Carey - Without Youbài hát

  • I can't live... I can't give anymore...

    Em không thể sống Em không thể hiến dâng nhiều hơn nữa

    Mariah Carey - Without Youbài hát

Học cả bộ “Trình Độ A1 - Beginner

could/kʊd/verb

Động từ chỉ khả năng hoặc giả định trong quá khứ.

used to indicate possibility or ability in the past

I could swim when I was five.

Tôi đã có thể bơi khi tôi năm tuổi.

Câu thoại thật có chữ “could

Học cả bộ “Trình Độ A2 - Elementary

might/maɪt/verb

Động từ chỉ khả năng có thể xảy ra trong tương lai.

used to say something is possible

He might come later.

Anh ấy có thể đến sau.

Câu thoại thật có chữ “might

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

able/ˈeɪbəl/adjective

Tính từ chỉ có khả năng hoặc đủ năng lực làm gì.

having the power or skill to do something

She is able to solve the problem.

Cô ấy có khả năng giải quyết vấn đề.

Câu thoại thật có chữ “able

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Phim

possible/ˈpɑːsəbəl/adjective

Tính từ chỉ có thể xảy ra hoặc khả thi.

that can be done or achieved

Is it possible to change the date?

Có thể thay đổi ngày được không?

Câu thoại thật có chữ “possible

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

possibly/ˈpɑːsəbli/adverb

Trạng từ chỉ có thể hoặc có khả năng.

used to say something might happen or be true

She will possibly arrive late.

Cô ấy có thể sẽ đến muộn.

Câu thoại thật có chữ “possibly

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

cơ thể” tiếng Anh là gì?

body/ˈbɑːdi/noun

Danh từ chỉ cơ thể hoặc toàn bộ phần vật lý con người.

the physical structure of a person or animal

Exercise is good for your body.

Tập thể dục có lợi cho cơ thể bạn.

Câu thoại thật có chữ “body

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt