dividend/ˈdɪvɪdend/noun
Danh từ chỉ cổ tức hoặc lợi nhuận chia sẻ.
a share of a company's profits paid to shareholders
The company announced a 5% dividend for all shareholders.
Công ty thông báo cổ tức 5% cho tất cả cổ đông.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“cổ tức” trong tiếng Anh là dividend /ˈdɪvɪdend/.
Danh từ chỉ cổ tức hoặc lợi nhuận chia sẻ.
a share of a company's profits paid to shareholders
The company announced a 5% dividend for all shareholders.
Công ty thông báo cổ tức 5% cho tất cả cổ đông.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt