runt/rʌnt/noun
Danh từ chỉ con nhỏ nhất trong lứa.
the smallest and weakest animal in a litter
The runt of the litter was given extra care.
Con còi cọc nhất lứa được chăm sóc đặc biệt.
Câu thoại thật có chữ “runt”
Come back here, you little runt.
Quay lại đây, thằng nhóc còi.
The Dirt Bike Kid (1985) — phim
Come here, you little runt, come on.
Lại đây, thằng nhóc còi, lại đây.
The Dirt Bike Kid (1985) — phim
- Hey, come on, you little runt.
- Này, lại đây, thằng nhóc còi.
The Dirt Bike Kid (1985) — phim