stepchild/ˈsteptʃaɪld/noun
Danh từ chỉ con riêng hoặc con của vợ/chồng.
a child of one’s spouse from a previous relationship
He treats his stepchild like his own son.
Anh ấy đối xử với con riêng như con ruột của mình.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“con riêng” trong tiếng Anh là stepchild /ˈsteptʃaɪld/.
Danh từ chỉ con riêng hoặc con của vợ/chồng.
a child of one’s spouse from a previous relationship
He treats his stepchild like his own son.
Anh ấy đối xử với con riêng như con ruột của mình.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt