beast/biːst/noun
Danh từ chỉ con thú lớn hoặc người có hành vi tàn nhẫn.
a large animal or cruel person
That man was a beast to his workers.
Người đàn ông đó rất tàn bạo với công nhân của mình.
Câu thoại thật có chữ “beast”
A beast!
Một con quái vật!
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV
Hello, beast.
Và tránh xa nơi này ra!
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV
Kill the beast!
Tiêu diệt con quái vật!
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV