parrot/ˈperət/noun
Danh từ chỉ loài vẹt, chim biết bắt chước giọng nói con người.
a colorful talking bird
The parrot mimicked my voice.
Con vẹt bắt chước giọng của mình.
Câu thoại thật có chữ “parrot”
Boss. Ipsy parrot.
Sếp ơi. In omnia paratus.
I also got a parrot I'd like to get rid of.
Tôi còn có một con vẹt muốn tống đi nữa.
Alligator (1980) — phim