technology/tekˈnɑːlədʒi/noun
Danh từ chỉ công nghệ hoặc ứng dụng khoa học hiện đại.
the use of scientific knowledge for practical purposes
Technology is changing our lives.
Công nghệ đang thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Câu thoại thật có chữ “technology”
Not the technology.
Không phải công nghệ.
Feelings transmitted through technology for mass consumption.
Cảm xúc được truyền đi bằng công nghệ để tiêu thụ hàng loạt.
The next generation of smart vision technology.
thế hệ tiếp theo của công nghệ thị giác thông minh.