Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

cong queo” tiếng Anh là gì?

cong queo” trong tiếng Anh là crooked /ˈkrʊkɪd/.

Trang này lấy ví dụ từ 9 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

crooked/ˈkrʊkɪd/adjective

Tính từ chỉ sự cong queo hoặc không ngay thẳng.

bent or twisted; not straight

The picture on the wall was crooked.

Bức tranh trên tường bị lệch.

Câu thoại thật có chữ “crooked

  • Your hat's all...crooked.

    Mũ mẹ lệch... hết cả rồi.

    The Dollmaker (1984)phim

  • Crooked smile on his face, he doesn't think he can die.

    Một nụ cười khó đoán, hắn ta đâu biết đến hậu quả khó lường

    Hollywood Undead - We Arebài hát

  • When you were in trouble that crooked little smile could melt my heart of stone.

    Khi con đang ưu tư thì nụ cười gượng ép của con cũng đủ làm tan chảy trái tim chai sạn của ta.

    Tim McGraw - My Little Girl bài hát

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Phim

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt