switch/swɪtʃ/verb
Động từ chỉ chuyển đổi hoặc bật công tắc.
a device to turn something on or off; to change
She switched the light off before leaving.
Cô ấy tắt đèn trước khi rời đi.
Câu thoại thật có chữ “switch”
Now switch directions.
Giờ thì hãy đổi hướng
Guided Meditation for Anxiety & Stress - Tập 1 — chương trình TV
You-- switch partners?
Các anh-- đổi bạn đời á?
Swinging with the Finkels — phim
You mean switch?
Ý cậu là đổi cho nhau á?
Bruno (2000) — phim