cuff/kʌf/noun
Danh từ chỉ còng tay hoặc phần gấp ở cổ tay áo sơ mi.
a handcuff or sleeve edge
The police put cuffs on the suspect.
Cảnh sát còng tay nghi phạm.
Câu thoại thật có chữ “cuff”
RED CUFF. >> SAY, JAZZMAN.
cái còng tay màu đỏ này đây. -Này, ông bạn chơi nhạc Jazz.
Donald Trump vs. Hillary Clinton Debate Cold Open - SNL - Tập 1 — chương trình TV
You can call it a bp cuff.
Cô cứ gọi nó là băng đo huyết áp.
Country Remedy (2007) — phim
To solve these noodle arms, I always cuff the sleeves of my oversized jackets a couple times.
Để giải quyết những cánh tay mì này, tôi luôn khuy tay áo của những chiếc áo khoác quá khổ của mình một vài lần.
how to style thrifted clothes - Tập 1 — chương trình TV