pole/poʊl/noun
Danh từ chỉ cột hoặc cực của trái đất.
a long, thin stick or post, often used for support
The flag was raised on a tall pole.
Lá cờ được kéo lên trên một cái cột cao.
Câu thoại thật có chữ “pole”
Fireman pole.
Cột trượt cứu hỏa
ADLEYS 5th BiRTHDAY!! the ultimate 24 HOUR surprise! playground park, swimming pool, and ping pong! - Tập 1 — chương trình TV
Pole is named Will Smith.
Cực có tên là Will Smith.
Will Smith - “Emancipation” | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV
You see this giant telephone pole?
Anh có thấy cột điện thoại khổng lồ này không?
I Got Hunted By The FBI - Tập 1 — chương trình TV