together/təˈɡeðər/adverb
Trạng từ chỉ cùng nhau hoặc hợp tác trong nhóm.
with each other
They worked together on the project.
Họ cùng nhau làm việc trong dự án.
Câu thoại thật có chữ “together”
When we're together..
Khi chúng ta bên nhau
Shayne Ward - Stand By Me — bài hát
Two and together.
Cả hai ta
Come together eventually..
rồi cuối cùng lại được hoà làm một
David Archuleta - To Be With You — bài hát