rally/ˈræli/noun
Danh từ chỉ cuộc tụ họp đông người để ủng hộ hoặc phản đối gì đó.
a public meeting or recovery
They held a rally to protest the new law.
Họ tổ chức một cuộc tụ họp để phản đối luật mới.
Câu thoại thật có chữ “rally”
at the original rally point.
tại điểm tập kết ban đầu.
The community was able to rally
Cộng đồng đã có thể tập hợp lại