appointment/əˈpɔɪntmənt/noun
Danh từ chỉ cuộc hẹn hoặc việc bổ nhiệm vị trí.
a scheduled meeting; the act of assigning a job
I have a dentist appointment at 3 p.m.
Tôi có hẹn với nha sĩ lúc 3 giờ chiều.
Câu thoại thật có chữ “appointment”
I got this appointment.
Tôi có hẹn.
Prom Night — phim
When's the next appointment?
Lịch hẹn tiếp theo lúc nào?
Country Remedy (2007) — phim
I have an appointment.
Anh có hẹn rồi.
The King of Queens — Carrie bắt quả tang Doug hay đi cắt tóc — phim