forcibly/ˈfɔːr.sə.bli/adverb
Trạng từ chỉ hành động cưỡng chế, dùng sức mạnh để thực hiện.
using force or against will
They were forcibly removed from the building.
Họ bị buộc rời khỏi tòa nhà bằng vũ lực.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“cưỡng chế” trong tiếng Anh là forcibly /ˈfɔːr.sə.bli/.
Trạng từ chỉ hành động cưỡng chế, dùng sức mạnh để thực hiện.
using force or against will
They were forcibly removed from the building.
Họ bị buộc rời khỏi tòa nhà bằng vũ lực.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt