veteran/ˈvet.ər.ən/noun
Danh từ chỉ cựu chiến binh hoặc người dày dạn.
a person with long experience or military service
He is a veteran of the Vietnam War.
Ông ấy là một cựu chiến binh trong Chiến tranh Việt Nam.
Câu thoại thật có chữ “veteran”
I'm a proud veteran,
Tôi là một cựu binh đầy tự hào,
I'm a veteran police officer
Tôi là một cảnh sát kỳ cựu
The Great Fight (2011) — phim
Major Marcel is a combat veteran
Thiếu tá Marcel là một cựu chiến binh
UFO's Are Real (1979) — phim