clearance agent/ˈklɪrəns ˈeɪdʒənt/noun
Danh từ chỉ đại lý thông quan hàng hóa.
a person who arranges customs clearance on behalf of clients
The clearance agent submitted all customs documents.
Nhân viên thông quan đã nộp toàn bộ hồ sơ hải quan.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đại lý thông quan” trong tiếng Anh là clearance agent /ˈklɪrəns ˈeɪdʒənt/.
Danh từ chỉ đại lý thông quan hàng hóa.
a person who arranges customs clearance on behalf of clients
The clearance agent submitted all customs documents.
Nhân viên thông quan đã nộp toàn bộ hồ sơ hải quan.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt