monument/ˈmɑːnjuːmənt/noun
Danh từ chỉ công trình tưởng niệm.
a structure built to honor a person or event
They visited a monument built for the war heroes.
Họ thăm một đài tưởng niệm được xây dựng cho các anh hùng chiến tranh.
Câu thoại thật có chữ “monument”
And I'm the Washington Monument!
Còn tôi là Đài tưởng niệm Washington!
City Island USA! — phim
it's a monument.
đó là một tượng đài.
City Island USA! — phim
eventually constructing this 450-foot-high monument.
cuối cùng là xây dựng tượng đài cao 450 foot này.
Rick Steves Egypt: Yesterday and Today - Tập 1 — chương trình TV