backstab/ˈbækstæb/verb
Động từ chỉ phản bội hoặc đâm sau lưng.
to betray someone secretly
He backstabbed his friend to get the promotion.
Anh ta đâm sau lưng bạn mình để được thăng chức.
Câu thoại thật có chữ “backstab”
you can run a distraction, opening me up for the backstab.
cô có thể đánh lạc hướng, mở đường cho tôi đâm sau lưng nó.
Prospect (2018) — phim