honor/ˈɑːnər/noun
Danh từ chỉ danh dự hoặc sự tôn vinh.
respect or recognition given to someone
It was an honor to meet the president.
Đó là một vinh dự khi được gặp tổng thống.
Câu thoại thật có chữ “honor”
Your honor.
Thưa quý toà.
Yes, your honor.
Rồi, thưa quý toà.
Objection, Your Honor.
Phản đối, thưa quý toà.