packing list/ˈpækɪŋ lɪst/noun
Danh từ chỉ danh sách đóng gói hàng.
a document listing the contents of a shipment
Customs required a packing list before inspection.
Hải quan yêu cầu phiếu đóng gói trước khi kiểm tra.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“danh sách đóng gói” trong tiếng Anh là packing list /ˈpækɪŋ lɪst/.
Danh từ chỉ danh sách đóng gói hàng.
a document listing the contents of a shipment
Customs required a packing list before inspection.
Hải quan yêu cầu phiếu đóng gói trước khi kiểm tra.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt