scalpel/ˈskælpəl/noun
Danh từ chỉ dao mổ hoặc dao phẫu thuật.
a small, sharp knife used in surgery
The surgeon made an incision with a scalpel.
Bác sĩ phẫu thuật đã rạch một đường bằng dao mổ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“dao mổ” trong tiếng Anh là scalpel /ˈskælpəl/.
Danh từ chỉ dao mổ hoặc dao phẫu thuật.
a small, sharp knife used in surgery
The surgeon made an incision with a scalpel.
Bác sĩ phẫu thuật đã rạch một đường bằng dao mổ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt