wrestle/ˈres.əl/verb
Động từ chỉ hành động vật lộn, đấu vật.
to fight by grappling
He loves to wrestle with his brothers for fun.
Anh ấy thích đấu vật với các anh em mình để vui.
Câu thoại thật có chữ “wrestle”
Who's stronger in an Arm-wrestle?
Ai mạnh hơn trong vật tay?
Eating a Whole Banana In 1 Bite--- (FT. Amanda Cerny) BEST Q&A EVER - Tập 1 — chương trình TV
TJ lets thumb wrestle, 1 2 3, your pretty strong.
TJ, đấu vật ngón cái nào, một hai ba, con khoẻ ghê.
The Profound Loneliness of Being Deported | The New Yorker — phim
Wrestle me around
Vật em xoay vòng
Mariah Carey - Touch My Body — bài hát