safelight/ˈseɪf.laɪt/noun
Danh từ chỉ đèn đỏ dùng trong phòng tối để xử lý ảnh.
a light used in darkrooms
The safelight was on in the darkroom.
Đèn an toàn được bật trong phòng tối.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đèn an toàn” trong tiếng Anh là safelight /ˈseɪf.laɪt/.
Danh từ chỉ đèn đỏ dùng trong phòng tối để xử lý ảnh.
a light used in darkrooms
The safelight was on in the darkroom.
Đèn an toàn được bật trong phòng tối.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt