handsome/ˈhæn.səm/adjective
Tính từ chỉ ngoại hình hấp dẫn, thường dùng cho nam giới.
good-looking, especially for men
He’s such a handsome guy, no wonder she likes him!
Anh ấy thật đẹp trai, không lạ gì cô ấy thích anh!
Câu thoại thật có chữ “handsome”
Come on, handsome.
Đi thôi, anh đẹp trai.
What a handsome penguin!
Chú chim cánh cụt đẹp trai chưa kìa!
I'll be that handsome prince.
Anh sẽ là hoàng tử đẹp trai đó.